Tin tức/Sự kiện» Chương trình đào tạo» CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN 2025 (ÁP DỤNG TỪ K12)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN 2025 (ÁP DỤNG TỪ K12)

15/01/2026
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN 2025 (ÁP DỤNG TỪ K12)
  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo nguồn nhân lực kế toán theo hướng ứng dụng thực tế; có nền tảng kiến thức khoa học cơ bản và chuyên môn tốt; Hiểu và vận dụng kiến thức cơ bản và nâng cao của ngành Kế toán ở mức độ chuyên viên trong các loại hình đơn vị khác nhau; có năng lực chuyên môn rộng và chuyên sâu để có thể ứng dụng kiến thức lý thuyết vào hoạt động thực tiễn trong nước và hội nhập quốc tế; có tư duy phản biện độc lập, sáng tạo; có năng lực tự học và học tập ở mức cao hơn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Kiến thức: 

PO1: Vận dụng các kiến thức cơ bản về KHXH, KHCT, KHTN, pháp luật, năng lực số và kiến thức chuyên môn để giải quyết các vấn đề trong cuộc sống và công việc.

PO2: Phân tích hoạt động kinh tế, tài chính phục vụ cho việc ra quyết định kinh doanh hướng tới phát triển bền vững.

1.2.2. Kỹ năng: 

PO3: Phát triển các kỹ năng mềm và kỹ năng thực hành nghề nghiệp để thực hiện nhiệm vụ chuyên môn trong các loại hình đơn vị khác nhau và có thể khởi nghiệp.

1.2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm: 

PO4: Hình thành ý thức đạo đức nghê nghiệp, ý thức trách nhiệm cộng đông; năng lực tư duy độc lập, sáng tạo và phối hợp trong công việc; thích ứng nhanh với môi trường kinh doanh năng động của chuyển đổi số và hội nhập đảm bảo phát triển bền vững.

  1. Chuẩn đầu ra

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kế toán, sinh viên có thể:

2.1. Kiến thức

(PLO1) Ứng dụng kiến thức KHXH, KHCT, KHTN, pháp luật và năng lực số để giải quyết các vấn đề chuyên môn và cuộc sống.

(PLO2) Vận dụng các kiến thức kinh tế để hỗ trợ giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực của ngành.

(PLO3) Phân tích hoạt động kinh tế, tài chính để tư vấn cho nhà quản trị ra quyết định kinh doanh hướng tới phát triển bền vững

2.2. Kỹ năng

(PLO4) Hình thành kỹ năng dẫn dắt và khởi nghiệp.

(PLO5) Phát triển năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam hoặc tương đương.

(PLO6) Hình thành kỹ năng truyền đạt, phản biện, đánh giá kết quả công việc.

(PLO7) Thành thạo kỹ năng thực hành nghề nghiệp kế toán trong các loại hình đơn vị khác nhau.

2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm

(PLO8) Kết hợp năng lực làm việc độc lập, tự học, tự nghiên cứu và làm việc nhóm trong thời đại số.

(PLO9) Tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội.

(PLO10) Thể hiện năng lực tự định hướng, hướng dẫn các nhiệm vụ chuyên môn; Lập kế hoạch, điều phối, quản lý và giám sát các nguồn lực tài chính thích ứng nhanh với môi trường kinh doanh năng động của chuyển đổi số và hội nhập đảm bảo phát triển bền vững.

  1. Khung chương trình đào tạo
TT TÊN HỌC PHẦN MÃ HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
I KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG   35  
1 Triết học Mác – Lênin CT007 3  
2 Tin học và kỹ năng số cơ bản CS096 4  
3 Kỹ năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề QT071 2  
4 Kinh tế chính trị Mác – Lênin CT008 2  
5 Tiếng Anh 1 NN101 3  
6 Pháp luật đại cương CS014 2  
7 Xác suất thống kê CS097 3  
8 Chủ nghĩa xã hội khoa học CT009 2  
9 Tiếng Anh 2 NN102 3  
10 Khởi nghiệp QT070 2  
11 Tư tưởng Hồ Chí Minh CT005 2  
12 Tiếng Anh 3 NN103 3  
13 Kỹ năng phỏng vấn và làm việc chuyên nghiệp CS046 2  
14 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CT010 2  
II KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH   28  
  Kiến thức Bắt buộc   18  
15 Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ (giảng dạy 20% Tiếng Anh) TC001 3  
16 Toán cho các nhà kinh tế CS039 4  
17 Nguyên lý kế toán KT014 3  
18 Thống kê kinh tế KT019 3  
19 Pháp luật kinh tế CS016 3  
20 Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán NN104 2  
  Kiến thức tự chọn   10  
21 Chọn 1 trong 2 học phần      
21a Kinh tế vi mô QT014 3  
21b Kinh tế vi mô (giảng dạy 100% Tiếng Anh) QT014 3  
22 Chọn 1 trong 2 học phần      
22a Kinh tế vĩ mô QT015 3  
22b Kinh tế vĩ mô (giảng dạy 100% Tiếng Anh) QT015 3  
23 Chọn 1 trong 2 học phần      
23a Marketing căn bản (giảng dạy 20% Tiếng Anh) QT022 2  
23b Quản trị học QT034 2  
24 Chọn 1 trong 3 học phần      
24a Tài chính công QT130 2  
24b Phát triển bền vững TC009 2  
24c Thị trường chứng khoán QT130 2  
III KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH   56  
  Kiến thức bắt buộc   46  
25 Nhập môn kế toán KT044 2  
26 Hệ thống thông tin kế toán KT018 2  
27 Kế toán tài chính 1  KT008 3  
28 Tài chính doanh nghiệp TC005 3  
29 Kế toán tài chính 2  KT006 3  
30 Phân tích tài chính doanh nghiệp  TC003 3  
31 Kế toán hành chính sự nghiệp KT047 3  
32 Kế toán môi trường bền vững KT043 2  
33 Kế toán tài chính 3  KT007 3  
34 Thực hành kế toán tài chính 1  KT021 3  
35 Lý thuyết kiểm toán  KT010 2  
36 Kế toán quản trị  KT004 3  
37 Thực hành kế toán tài chính 2  KT022 3  
38 Kiểm toán báo cáo tài chính KT009 3  
39 Phân tích hoạt động kinh doanh  KT015 3  
40 Kế toán thuế KT024 3  
41 Thực tập thực tế KT042 2  
  Kiến thức tự chọn   10  
42 Chọn 1 trong 3 học phần      
42a Kế toán quốc tế (giảng dạy 20% Tiếng Anh)  KT020 2  
42b Tài chính bền vững TC039 2  
42c Kiểm toán hoạt động  KT026 2  
43 Chọn 1 trong 2 học phần      
43a Thuế Nhà nước TC010 3  
43b Kế toán DN vừa và nhỏ  KT025 3  
44 Chọn 1 trong 3 học phần      
44a Kế toán DN thương mại – dịch vụ  KT023 2  
44b Kế toán NSNN và nghiệp vu kho bạc  KT049 2  
44c Kế toán Ngân sách Xã -Phường  KT048 2  
45 Chọn 1 trong 2 học phần      
45a Kế toán  máy doanh nghiệp KT045 3  
45b Kế toán máy hành chính sự nghiệp KT046 3  
IV THỰC TẬP TỐT NGHIỆP VÀ LÀM KHOÁ LUẬN   10  
46 Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận   10  
  TỔNG   129  
V KHỐI KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY   11  
1 Giáo dục thể chất   3  
  Kiến thức bắt buộc      
1a Điền kinh CS032 1  
  Kiến thức tự chọn      
  Chọn 1 trong 6 học phần      
1b1 Bóng chuyền  CS101 2  
1b2 Cầu lông  CS102 2  
1b3 Bóng đá  CS103 2  
1b4 Khiêu vũ  CS104 2  
1b5 Thể thao  CS105 2  
1b6 Pickleball  CS106 2  
2 Giáo dục quốc phòng – an ninh   8  
2a Học phần 1 CS034 3  
2b Học phần 2 CS035 2  
2c Học phần 3 CS036 1  
2d Học phần 4 CS037 2  
  TỔNG   11  

 

Chia sẻ: